• :
  • :
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của tỉnh Thái Bình năm 2018

Bộ Tài nguyên và Môi trường vừa ban hành Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13/11/2019 phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2018 (tính đến ngày 31/12/2018).

Bộ Tài nguyên và Môi trường vừa ban hành Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13/11/2019 phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2018 (tính đến ngày 31/12/2018).

​Theo đó, Tổng diện tích tự nhiên của cả nước là 33.123.597 ha, bao gồm: Diện tích nhóm đất nông nghiệp 27.289.454 ha; diện tích nhóm đất phi nông nghiệp 3.773.750 ha; diện tích nhóm đất chưa sử dụng 2.060.393 ha. Trong đó, diện tích chi tiết từng loại đất của tỉnh Thái Bình cụ thể như sau:

Thứ

tự

Loại đất

Ha

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

158,635

1

Đất nông nghiệp

107,792

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

92,899

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

84,999

1.1.1.1

Đất trồng lúa

78,740

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,260

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

7,899

1.2

Đất lâm nghiệp

885

1.2.1

Đất rừng sản xuất

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

885

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

12,924

1.4

Đất làm muối

50

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,034

2

Đất phi nông nghiệp

50,387

2.1

Đất ở

13,611

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

12,742

2.1.2

Đất ở tại đô thị

869

2.2

Đất chuyên dùng

30,028

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

205

2.2.2

Đất quốc phòng

174

2.2.3

Đất an ninh

44

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

1,270

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,054

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

26,280

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

354

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

265

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

1,716

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

4,171

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

205

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

37

3

Đất chưa sử dụng

457

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

457

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

-

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

16,459

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

2,863

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

2,841

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

10,756

 

Thanh Phương


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
mic
Bản đồ hành chính

Diện tích: 1.586,3 Km2

Dân số: 1.860.447 người

 
 
Thời tiết các vùng
Thống kê truy cập
Hôm nay : 660
Hôm qua : 13.961
Bài viết được quan tâm