• :
  • :
mic
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên google+

Quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Ngày 31/3/2021, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 17/2021/QĐ-TTg về việc quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

Ngày 31/3/2021, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 17/2021/QĐ-TTg về việc quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp.

Đối tượng áp dụng gồm: Người lao động được hỗ trợ học nghề theo quy định tại Điều 55 Luật Việc làm (sau đây gọi chung là người lao động). Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức được thực hiện hoạt động giáo dục nghề nghiệp tham gia đào tạo nghề nghiệp cho người lao động (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo nghề nghiệp). Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cơ quan bảo hiểm xã hội; trung tâm dịch vụ việc làm do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập và các cơ quan có liên quan đến việc hỗ trợ học nghề cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Theo đó, mức hỗ trợ học nghề đối với người tham gia khóa đào tạo nghề đến 03 tháng tính theo mức thu học phí của cơ sở đào tạo nghề nghiệp và thời gian học nghề thực tế nhưng tối đa không quá 4.500.000 đồng/người/khóa đào tạo.

Bên cạnh đó, mức hỗ trợ đối với người tham gia khóa đào tạo nghề trên 03 tháng tính theo tháng, mức thu học phí và thời gian học nghề thực tế nhưng tối đa không quá 1.500.000 đồng/người/tháng. Trường hợp người lao động tham gia khóa đào tạo nghề có những ngày lẻ không đủ tháng theo quy định của cơ sở đào tạo nghề nghiệp thì số ngày lẻ được tính theo nguyên tắc: Từ 14 ngày trở xuống tính là 1/2 tháng và từ 15 ngày trở lên được tính là 01 tháng.

Quyết định số 17/2021/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 15/5/2021.


Tác giả: Quang Anh
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan

Năm 2021

Bản đồ hành chính

Diện tích: 1.586,3 Km2

Dân số: 1.860.447 người

 
 
Thời tiết các vùng
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1.903
Hôm qua : 19.990
Bài viết được quan tâm